sống lại

Học thuật
Thân thiện
sống lại

Ông cụ ngồi bên cửa sổ, sống lại những kỷ niệm tuổi trẻ.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Trở lại trạng thái sống, tồn tại sau khi đã chết hoặc tưởng như đã mất: Chỉ sự hồi sinh, phục hồi sự sống từ trạng thái không còn sống.
    • Được hồi sinh, phục hồi trong tâm trí hoặc cảm xúc: Chỉ việc một ký ức, cảm xúc, hoặc hình ảnh quá khứ trở nên sống động, rõ ràng mạnh mẽ trong tâm trí hiện tại.
  2. Ngoại động từ (ít dùng hơn):

    • Làm cho hồi sinh, phục hồi: Chỉ hành động khiến cho điều đó (như ký ức, truyền thống) trở nên sống động trở lại.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Sau cơn mưa, cánh đồng khô hạn như được sống lại. (Sau cơn mưa, cánh đồng khô hạn như được hồi sinh.)
    • Những kỷ niệm đẹp thời học sinh bỗng sống lại trong tôi khi xem lại tấm ảnh . (Những kỷ niệm đẹp thời học sinh bỗng trở nên sống động trong tôi khi xem lại tấm ảnh .)
  • Ngoại động từ:

    • Bộ phim tài liệu đã sống lại một giai đoạn lịch sử hào hùng. (Bộ phim tài liệu đã làm sống dậy một giai đoạn lịch sử hào hùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sống lại trong ký ức": hiện lên một cách sống động, nét trong trí nhớ.

    • Giọng nói ấm áp của sống lại trong ký ức tôi mỗi khi đông về. (Giọng nói ấm áp của hiện lên sống động trong trí nhớ tôi mỗi khi đông về.)
  • "sống lại với quá khứ": đắm chìm, hồi tưởng một cách sâu sắc về quá khứ.

    • Ông cụ thích ngồi một mình, sống lại với quá khứ oanh liệt của mình. (Ông cụ thích ngồi một mình, đắm mình trong những hồi ức về quá khứ oanh liệt của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Hồi sinh (động từ): sống lại, phục hồi sự sống (thường dùng cho sự vật, sự việc, hoặc y học).

    • Mùa xuân khiến vạn vật hồi sinh. (Mùa xuân khiến vạn vật sống lại.)
  • Phục sinh (động từ): sống lại (thường dùng trong tôn giáo, hoặc với nghĩa trang trọng).

    • Lễ Phục Sinh. (Lễ Chúa sống lại.)
  • Tái hiện (động từ): làm cho hiện ra lại, thể hiện lại (thường dùng cho nghệ thuật, mô tả).

    • Vở kịch tái hiện cuộc sống nông thôn những năm 80. (Vở kịch thể hiện lại cuộc sống nông thôn những năm 80.)
Từ đồng nghĩa
  • Hồi tưởng: nhớ lại (nhưng "sống lại" nhấn mạnh cảm giác sống động, chân thực hơn).
  • Sống dậy: thức dậy, hồi sinh (cách nói khác của "sống lại").
Các cụm từ liên quan
  • Làm sống lại: (cụm động từ) có nghĩa tương đương với "sống lại" khi dùng như ngoại động từ.
    • Bài hát làm sống lại cả một trời kỷ niệm. (Bài hát khiến cả một trời kỷ niệm sống dậy.)
Thành ngữ liên quan
  • Chết đi sống lại: trải qua cơn nguy kịch, suýt chết rồi qua khỏi; hoặc (nghĩa bóng) trải qua cảm giác mãnh liệt, thăng trầm.
    • Sau ca phẫu thuật, anh ấy như chết đi sống lại. (Sau ca phẫu thuật, anh ấy trải qua cơn nguy kịch rồi mới hồi phục.)
    • Nghe tin ấy, tôi cảm giác như chết đi sống lại. (Nghe tin ấy, tôi trải qua cảm xúc cực kỳ mãnh liệt.)
sống lại

Ông cụ ngồi bên cửa sổ, sống lại những kỷ niệm tuổi trẻ.

  1. Ngb. Hồi tưởng lại một cách sâu sắc mạnh mẽ: Sống lại những ngày thơ ấu.